TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Thảm đỏ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Thảm dài màu đỏ, trải trên lối đi cho khách quý; dùng để biểu thị tinh thần hoan nghênh, trọng thị
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thảm
chiếu
trướng
Ví dụ
"Trải thảm đỏ đón tiếp nhà đầu tư"
thảm đỏ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thảm đỏ là .
Từ đồng nghĩa của "thảm đỏ" - Kho Chữ