TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thông dụng" - Kho Chữ
Thông dụng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Thường dùng và được dùng một cách phổ biến
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phổ dụng
phổ biến
phổ quát
phổ biến
thường
đại chúng
chung chung
ú ụ
đa dụng
quảng đại
thuỷ chung
ình
giầu có
giầu sang
cao kỳ
sù sì
phú quí
đại trà
dầy
đặc dụng
dông
cao kì
giầu
có của
đại thể
to tát
lau cha lau chau
ê hề
dầy cộp
dị kỳ
vống
tú ụ
bộn
tú hụ
đặm
bận mọn
toàn cục
giầu mạnh
tất thảy
có
giầu sụ
đại khái
đầy dẫy
đông đảo
mạn tính
dầy cồm cộp
kếch sù
rát ràn rạt
rộng rinh
đại đa số
rộng
dầy dặn
tổ bố
xù
dồi dào
đắc dụng
to xù
vun
đại để
đầy ải
đồ sộ
tổ chảng
vô thiên lủng
đài
đa dạng
to tướng
kha khá
trường
bao
trụm
phong phú
tuyệt đại đa số
bộn
chán
Ví dụ
"Từ ngữ thông dụng"
"Đồ dùng thông dụng"
thông dụng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thông dụng là .