TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thuỷ phủ" - Kho Chữ
Thuỷ phủ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Phủ, điện ở dưới nước, là nơi ở của thuỷ thần, theo tưởng tượng của người xưa.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thuỷ cung
thuỷ tạ
thuỷ động
địa phủ
sóng ngầm
ao
thuỷ cung
thềm lục địa
đoài
ngầm
địa mạch
tháp nước
chuôm
nước ngầm
đâm sầm
hải dương
mội
hầm
bến
đìa
ao chuôm
bến nước
đáy
mạch
thuỷ phủ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thuỷ phủ là .