TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thuốc đạn" - Kho Chữ
Thuốc đạn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Thuốc ở dạng rắn, có hình giống viên đạn, dễ tan trong cơ thể, thường dùng để đặt vào trong hậu môn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thuốc trứng
Ví dụ
"Đặt thuốc đạn hạ sốt cho bé"
thuốc đạn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thuốc đạn là .