TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Thuốc tây
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Thuốc phòng và chữa bệnh được điều chế và sử dụng theo phương pháp y học hiện đại của phương tây; phân biệt với thuốc nam và thuốc bắc.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tân dược
tây y
y thuật
môn
dược học
y học
dược sĩ
đông y
dược khoa
dược lí
liệu pháp
y
dược tính
dược
hoá dược
nội khoa
y tế
dược lý
bào chế học
khoa nội
lý liệu pháp
y khoa
trị liệu
phẫu thuật
lí liệu pháp
thuốc tây có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thuốc tây là .
Từ đồng nghĩa của "thuốc tây" - Kho Chữ