TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thuốc nam" - Kho Chữ
Thuốc nam
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Thuốc chữa bệnh được chế biến từ các loại thảo mộc có nguồn gốc ở Việt Nam
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thuốc dấu
dược thảo
thuốc thang
cây thuốc
thảo dược
khiếm thực
mộc hương
sâm
nhân trần
hương nhu
menthol
thuốc lào
thiên niên kiện
nam sài hồ
sâm nhung
khởi tử
hoắc hương
thục địa
sài đất
anh túc
thuốc
thuốc lá
xan-tô-nin
thuốc lá
hi thiêm thảo
thuốc phiện
địa hoàng
trần bì
cam thảo
hoàng tinh
đương quy
đại hoàng
nhân sâm
cát căn
ngải cứu
khổ sâm nam
bạch tiền
bắc sài hồ
Ví dụ
"Chữa bệnh bằng thuốc nam"
thuốc nam có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thuốc nam là .