TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thuế giá trị gia tăng" - Kho Chữ
Thuế giá trị gia tăng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Thuế tính trên khoản giá trị tăng thêm của hàng hoá, dịch vụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thuế gián thu
gián thu
sắc thuế
thuế quan
thặng dư giá trị
thuế suất
thuế khoá
giá trị thặng dư
giá trị
gia tư
thương chính
trực thu
tổng kim ngạch
giá
tỷ giá
giá cả
chính tang
thị giá
giá thành
trượt giá
lệ phí
cước phí
tỉ giá
vật giá
thang độ
giá chợ
lợi tức
mệnh giá
phí
giá trị trao đổi
thu nhập thuần tuý
cước
giá trị
thuế giá trị gia tăng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thuế giá trị gia tăng là .