TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thu va thu vén" - Kho Chữ
Thu va thu vén
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
nhưthu vén(ng2; nhưng ý nhấn mạnh hơn).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vung vảy
thun
tùng chinh
thoa
giở mặt
xấp
giối giăng
xỉ
trẽ
giong
tí ta tí toét
trẽ
tịch thâu
un
ưỡn à ưỡn ẹo
thuỵ
triềng
trợn trừng trợn trạc
giúi giụi
xầu
tẻo tèo teo
xăn
xìa
ỳ
xuỵt
thì thà thì thụt
trảy
giỏ
xều
um
thối hôn
thọ giới
thối chí
tưng
thúng thắng
tù đầy
xầu
tháp
thương hải tang điền
thẻo
téo
thú thiệt
ưỡn a ưỡn ẹo
xều
truy lãnh
un
thục
trở quẻ
giầy
ương
hạp
trầm mình
xin đi đằng đầu
trảu
tớp
vảnh
ù à ù ờ
xít
vần vụ
voi giày ngựa xé
thồn
giả nhời
xẩy
tưng tưng
trùng triềng
già đòn non nhẽ
xập xè
vô hồi kỳ trận
thọ giáo
hà
trời đánh không chết
giở giời
vói
thay lảy
thu va thu vén có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thu va thu vén là .