TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thoải" - Kho Chữ
Thoải
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Hơi dốc và thấp dần xuống trên một khoảng dài
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thoai thoải
lài
lạt
êm
êm dịu
dịu
mềm mại
dịu
ngọt
mềm lũn
dễ chịu
nhẹ
xoai xoải
mườn mượt
mịn
hây hây
sẽ sàng
êm
dẽ dàng
nhẹ nhàng
dịu dàng
mềm mại
mềm mại
mềm nhũn
dịu ngọt
mát dịu
mát lành
mát
êm ái
hây hẩy
lì
bon
mát mẻ
se sẽ
nhẹ
thoải mái
điều hoà
đủng đỉnh
đằm
đằm
sẽ
khẽ khàng
ấm êm
trơn
hiền dịu
nhẹ lời
mềm mỏng
nhẹ nhàng
rượi
trơn tuột
phân phất
mát rượi
dặt dìu
ôn tồn
ôn hoà
dìu dịu
lành lạnh
gượng nhẹ
mượt mà
êm
suôn sẻ
lạt mềm buộc chặt
lững thững
lịm
nhẹ
man mát
từ tốn
chậm rãi
ôn hoà
thong thả
nhũn
hiền khô
nhẹ nhõm
suôn
Ví dụ
"Vùng đồi thoải"
"Nền đất đắp thoải"
thoải có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thoải là .