TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thiểu phát" - Kho Chữ
Thiểu phát
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
(kinh tế) giảm hẳn tốc độ phát triển một cách không bình thường do giá trị của đồng tiền ổn định trong thời gian dài, khiến cho kinh tế có thể bị suy thoái.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đình đốn
trì trệ
giảm phát
trượt giá
suy thoái
bí bét
đình trệ
suy tổn
sụt giảm
tuột dốc
sụt giá
mất giá
sụt
thoái trào
đi
đóng băng
thất thu
tiêu điều
chìm
rớt giá
suy
hao hụt
trễ
vãn
thịnh suy
xuống dốc
chững
giảm sút
thụt lùi
trệ
thúi
tàn
sa sút
mòn
giảm tốc
suy vi
suy kiệt
tụt hậu
khủng hoảng kinh tế
thâm hụt
phá giá
sút kém
suy tỵ
tụt dốc
nghẹn
thất thểu
suy suyển
bại
hao mòn
vơi
suy giảm
tịt
quắt
trồi sụt
sút giảm
tê liệt
giẫm chân tại chỗ
phai
hao
phá sản
lún
hẫng
thõng thẹo
thụt
lụn bại
thuyên giảm
tiêu vong
hẫng
suy
xuống cấp
giảm
mất mùa
sa ngã
suy vong
thiểu phát có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thiểu phát là .