TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thiên đỉnh" - Kho Chữ
Thiên đỉnh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Điểm gặp nhau tưởng tượng giữa đường thẳng đứng đi qua vị trí người quan sát và vòm trời
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đỉnh
đỉnh
cao điểm
đỉnh
cực
cực
nóc
điểm cao
trực tâm
chân trời
tiêu điểm
địa cực
trên
góc nhị diện
tiêu điểm
đứng
tâm điểm
đầu
trần
góc
thẳng đứng
tâm
góc đầy
trung trực
trên
trung đoạn
lưng chừng
huyệt
trung điểm
bít đốc
đường cao
tim
giữa
đường sinh
trọng điểm
tầng
chân trời góc bể
tâm điểm
đèo
đường đồng mức
điểm
trời
bản lề
trọng tâm
điểm
trung trực
tầng nấc
đài hoa
đầu mối
góc đa diện
đài
định tâm
đằng
sao bắc cực
góc độ
trên
phương
đầu
mặt bằng
chân mây
trung tuyến
thái dương
bước ngoặt
nấc
hồng tâm
phương
địa thế
không
thẳng cẳng
không trung
trước
lưng
điểm nóng
thiên lý
Ví dụ
"Lúc mặt trời đi qua thiên đỉnh"
thiên đỉnh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thiên đỉnh là .