TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tham bát bỏ mâm" - Kho Chữ
Tham bát bỏ mâm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Ví trường hợp thiếu tính toán, không biết nhìn xa trông rộng, tham món lợi nhỏ trước mắt mà bỏ món lợi lớn.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bóc ngắn cắn dài
thiển cận
coi nhẹ
sai một ly đi một dặm
cận thị
thiếu vắng
nhẹ
hụt
lặt vặt
đại khái
sơ sài
vặt
muối bỏ biển
hẹp
tí ti
thiếu thốn
nông choẹt
bóc ngắn cắn dài
hẹp bụng
phỉ phong
muối bỏ bể
văng vắng
vặt vãnh
vụn vặt
bạc
nông
tủn mủn
mật ít ruồi nhiều
choèn choèn
lắt nhắt
linh tinh
vơi
thiếu hụt
mọn
chật hẹp
nhép
bỏ rẻ
rạng rỡ
lõm bõm
thiếu sót
đạm bạc
toen hoẻn
cụt
mát
tèm nhèm
tiểu tiết
lờ khờ
khiêm tốn
lèo tèo
hẹp hòi
cỏn con
coi rẻ
kém
xíu
cập kèm
sơ sài
thưa vắng
còm
bất cập
ti hí
đuối
ăn dở
non
cạn xợt
nông cạn
lặt và lặt vặt
bạc
chắt bóp
xê xích
lưng
vụn
xép
tham bát bỏ mâm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tham bát bỏ mâm là .