TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thềm" - Kho Chữ
Thềm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Phần nền trước cửa hoặc chung quanh nhà, có mái che nhưng thường không có cột đỡ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hiên
nóc
trần
bít đốc
bao lơn
đầu hồi
tường
gờ
bề
gian
trước
lưng chừng
chiếu nghỉ
mặt tiền
nấc
mé
mặt phố
ngoại thất
tầng
mé
khuất
chốn
mép
bề mặt
quanh
phông
tầng nấc
hông
thung thổ
ải
sơn cước
ngoài
chân
lan can
thế
tứ bề
chân đế
ngoài
biên thuỳ
mặt
Ví dụ
"Bước lên thềm nhà"
thềm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thềm là .