TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lan can" - Kho Chữ
Lan can
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Hàng rào thấp có tay vịn, thường đặt ở hiên, ban công, hai bên thành cầu, v.v., giữ cho người khỏi ngã ra ngoài
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bao lơn
chiếu nghỉ
hiên
tường
hành lang
lối
la
vỉa
vỉa hè
lưng chừng
lề
nấc
tầng
thẳng cẳng
gờ
thềm
hà
quan san
ke
đèo
Ví dụ
"Ra lan can hóng gió"
lan can có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lan can là .