TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thần tượng" - Kho Chữ
Thần tượng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tượng thần; dùng để ví cái được tôn sùng, chiêm ngưỡng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thần
quỷ thần
quỉ thần
hiện thân
thần thánh
thiên thần
ông
totem
đồng bóng
thành hoàng
thánh
thánh thần
thần linh
thần thoại
thiên lôi
sơn thần
tôn giáo
thần
phỗng
anh hùng
đạo
totem giáo
anh linh
nhất thần giáo
tiên
đa thần giáo
thổ thần
hiện thân
chư vị
thần tích
giàng
nhân sư
hình nhân
đền
thần chú
thiên thai
thần nông
hung thần
thần chết
tiên nga
miếu
thần tiên
nghe ra
Ví dụ
"Thần tượng bóng đá"
thần tượng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thần tượng là .