TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thất tiết" - Kho Chữ
Thất tiết
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
từ cổ
(người vợ) không giữ được trọn tiết với chồng, theo quan niệm phong kiến.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thất thân
tình phụ
thất ước
thất hứa
truỵ thai
thất cử
sẩy
sẩy thai
tuẫn tiết
thoái vị
thua
sẩy
mất toi
qui hàng
thất thủ
thất truyền
thất thiệt
tổn
bại
chịu thua
tuẫn nạn
động thai
goá
thất sủng
chửa trứng
khoan nhượng
lỗ
hi sinh
cặm
chào thua
bại
mất
hy sinh
thua thiệt
tong
thất trận
thất thế
thất thế
bí bét
thăng hà
thất tiết có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thất tiết là .