TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thất lạc" - Kho Chữ
Thất lạc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Lạc mất, không tìm thấy
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lạc
mất tích
mất
mất
mất tiêu
mất
mất tăm mất tích
thất truyền
thất thoát
mất toi
mất
sẩy
đánh rơi
lầm lạc
mất tăm
sẩy
sa sẩy
thất thiệt
biến
thất cử
bại
thất tán
sót
lăn lóc
tong
mất mát
hụt
vuột
hết
lỡ
lỡ tàu
sơ sểnh
tuột
thất
thất trận
trượt
hụt hẫng
thất vọng
hao hụt
tiêu ma
ăn nhằm
mất công toi
phăng teo
hẫng hụt
mất hút
hao
thụt
thối
thâm hụt
hẫng
sạt
bay
tiêu
thất bại
ngất xỉu
tiêu tan
suy tỵ
suy suyển
tuyệt chủng
tiêu vong
mất
thất cơ lỡ vận
lỗ
tiền mất tật mang
lui
tốn
tổn thất
rớt
rớt
cạn kiệt
sơ sẩy
không cánh mà bay
trượt
tổn phí
Ví dụ
"Tài liệu bị thất lạc"
"Tìm được đứa con thất lạc"
thất lạc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thất lạc là .