TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thôn dã" - Kho Chữ
Thôn dã
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
(cũ,văn chương) chốn nông thôn, về mặt là nơi dân dã, đơn sơ và bình dị
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thôn quê
hương thôn
thôn
thôn trang
thôn ổ
nông thôn
thôn ấp
tổng
dân làng
làng mạc
buôn làng
làng
xã
buôn
bản làng
điền hộ
thôn xóm
xóm
xóm thôn
công xã nông thôn
bản
động
làng xóm
thành thị
dân
dân phố
thị xã
dân gian
phường phố
dân phố
plây
huyện
huyện đường
thị trấn
làng nghề
kẻ
nông trang
xóm làng
nông hộ
văn giới
dân cư
phường
gia trang
thị
phum sóc
tư thất
căn
dân
phum
tỉnh thành
thi đàn
chòm
đô hội
hạt
tổ
huyện lị
sóc
xóm liều
sảnh đường
dân đinh
chòm xóm
vựa
săm
tổ dân phố
làng
dân
dân sự
tiểu khu
cư xá
tại gia
cư dân
tỉnh
ấp
phòng the
Ví dụ
"Cuộc sống nơi thôn dã"
"Món ăn thôn dã"
thôn dã có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thôn dã là .