TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tục huyền" - Kho Chữ
Tục huyền
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(cũ,văn chương) lấy vợ khác, sau khi vợ trước chết
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ván đã đóng thuyền
lại mặt
vợ kế
hiếu hỷ
tân nương
trùng
chế độ tạp hôn
hiếu hỉ
sinh hoá
cheo cưới
sát
thủ tiết
hoá sinh
vợ chưa cưới
thê nhi
Ví dụ
"Vợ chết đã lâu nhưng vẫn chưa tục huyền"
tục huyền có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tục huyền là .