TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tổn phí" - Kho Chữ
Tổn phí
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Bỏ mất đi một cách vô ích
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phí
tiêu phí
hao phí
phao phí
xài phí
vung phí
phung phí
hoài phí
tốn
hao tổn
tổn
thất thoát
phung phá
hết
vào lỗ hà ra lỗ hổng
mất toi
mất công toi
tiêu ma
tong
cúng
mất
tổn hao
hao
mất tiêu
tốn
hết
tiền mất tật mang
tiêu hao
thua lỗ
thâm hụt
cháy túi
thối
lỗ
tổn
hao kiệt
mất mát
hao hụt
tiêu tan
mất
tiêu
mòn
hao tài
tiêu thụ
mất giá
công toi
sa sẩy
thất thiệt
mất cả chì lẫn chài
suy tổn
sẩy
mất công
mất
mắc công
thúi
sót
hao hớt
rớt
mất
hao
biến
mai một
ruỗng nát
hoại
vơi
ăn nhằm
trượt giá
phăng teo
tổn thất
hư hao
tiêu vong
lỗ lã
rụi
hi sinh
đi
Ví dụ
"Tổn phí nhiều tiền của"
"Làm thế chỉ tổn phí thì giờ"
tổn phí có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tổn phí là .