TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tồn nghi" - Kho Chữ
Tồn nghi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Có điểm, có chỗ đang còn nghi ngờ, chờ được xác minh (thường nói về vấn đề nghiên cứu)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nghi hoặc
nghi vấn
dấu hỏi
đa nghi
hoài nghi
nghi
hiềm nghi
hoài nghi
tình nghi
nghi án
nghi ngờ
hồ nghi
nghi vấn
một mất mười ngờ
minh xác
nghi ngại
bán tín bán nghi
lẩn tha lẩn thẩn
uẩn khúc
nghi kỵ
phân vân
tri kỉ
tung tích
phong thanh
bí ẩn
nghi kị
phỏng chừng
trầm mặc
truy
ngẩn ngơ
tra xét
tri kỷ
truy tìm
hiếu kỳ
liệu chừng
phỏng đoán
hàm ẩn
ngầm ẩn
dò
truy xét
trầm tư
suy xét
đào sâu
lầm lẫn
ngẩn ngẩn ngơ ngơ
dự kiến
thẩm tra
điều nghiên
tênh hênh
chẩn đoán
đăm chiêu
giò
ức đoán
hiếu kì
hỏi dò
điều tra
do thám
khám phá
phỏng
ngóng
rà soát
khảo luận
giả thử
thám không
cật vấn
hỏi
khám xét
bí ẩn
tư lự
tra cứu
ngóng chờ
ư
sững sờ
tựa hồ
Ví dụ
"Tên tác giả của cuốn sách đang còn là vấn đề tồn nghi"
tồn nghi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tồn nghi là .