TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tồn" - Kho Chữ
Tồn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Đang còn lại, chưa được giải quyết, xử lí, v.v.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
còn
tồn tại
gia đình trị
hãy
vẫn
còn
hết
chưa
tạm
còn
giữa chừng
mãi
được
lây nhây
bất cập
xong xuôi
hãy
vẫn
cho xong
mãi
suốt
đã
sẵn
dở chừng
mắc mớ
tạm thời
còn mệt
hoài
liên tục
luôn
xưa nay
nữa
chưa
chẳng là
tình thế
có
thường trực
đến
dư ba
chưa
rồi
đang
hiện
liên hồi
hiện tình
hay là
vĩ thanh
dấu lửng
rồi
xoẳn
sau hết
ròng
rút cục
cứ
nọ
bận
khúc mắc
sự vụ
mới
non
cho dù
lại
trợ thời
hòm hòm
hay là
rồi đây
đầu cuối
nãy giờ
rồi
sẵn
mấy lại
hẵng
bữa nay
Ví dụ
"Hàng tồn"
"Còn tồn lại nhiều đơn từ chưa giải quyết"
tồn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tồn là .