TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dư ba" - Kho Chữ
Dư ba
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(cũ,hiếm) gợn sóng còn lại; thường dùng để ví ảnh hưởng còn lưu lại của một sự kiện lớn đã kết thúc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hậu hoạ
vĩ thanh
hậu quả
di hại
kết cuộc
dấu
sau hết
sau cùng
nghiệp báo
dấu lửng
trước sau
hệ quả
chấm lửng
trước sau
hết
quá tam ba bận
sau rốt
còn
sự
rút cục
thì
rốt cục
lần
lại
có hậu
đến
tồn
đã
rồi
kết quả
điệp ngữ
trước sau
dấu chấm lửng
lời bạt
mọi khi
rồi
bận
và
rồi
tái diễn
rồi
đã
xưa nay
rày
mãi
hãy
ban nãy
rồi ra
từng
liên hồi kỳ trận
dở chừng
thí dụ
đến
việc đã rồi
điệp khúc
dớp
lại
liên hồi
chung quy lại
cho nên
vả
mấy lại
lặp
chợt
liên hồi kì trận
ca
trực
nữa
đấy
lây nhây
nấy
khi hồi
hệ luỵ
tiền lệ
Ví dụ
"Dư ba của một trào lưu tư tưởng"
dư ba có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dư ba là .