TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tống tiền" - Kho Chữ
Tống tiền
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Đe doạ hoặc hành hung để bắt phải nộp tiền
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trấn lột
xin đểu
bức hiếp
truy bức
bắt chẹt
bức cung
bức tử
cưỡng đoạt
cám dỗ
hăm
bóp chẹt
bòn rút
bắt cóc
bóp cổ
cưỡng bức
trấn
đánh cắp
cưỡng bức
bóp nặn
ăn dỗ
ép uổng
lo lót
mồi
cưỡng ép
cưỡng
bắt nợ
trộm
chặt
cưỡng hiếp
hăm doạ
tróc
trộm cắp
đút túi
xoáy
cào cấu
nạt
o ép
trộm
bòn
lót tay
bắt nạt
thụt két
đục khoét
hà hiếp
ép nài
xiết nợ
đe loi
gạ gẫm
nhét
ăn cướp
mất cắp
bắt ép
bức hại
dử
vù
mua chuộc
bức bách
cắp ca cắp củm
cướp giật
tùng xẻo
đút
thuồn
móc túi
thủ
thó
ép
mua độ
đầy đoạ
lộng hành
vét
móc
tắt mắt
tóm
thộp
Ví dụ
"Bắt cóc để tống tiền"
tống tiền có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tống tiền là .