TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tỉnh bơ" - Kho Chữ
Tỉnh bơ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
văn nói
tỉnh như không, như hoàn toàn không có gì xảy ra, trước việc lẽ ra phải chú ý, phải có phản ứng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tỉnh như không
tỉnh khô
tỉnh queo
nghiễm nhiên
tỉnh
điềm nhiên
bình chân
thản nhiên
im lặng
mặc nhiên
lặng
trơ thổ địa
mũ ni che tai
vô tư
dửng dưng
im ỉm
thẫn thờ
bình thản
bẵng
thờ ơ
vô cảm
êm rơ
im bặt
câm
im re
đằm
ráo hoảnh
vô tư lự
không nói không rằng
chẳng nói chẳng rằng
biếng
im lìm
trơ trụi
trơ trơ
im
lãnh đạm
ắng cổ
im phăng phắc
phăng phắc
yên tĩnh
nín thinh
điềm tĩnh
vô hồn
câm
trơ mắt ếch
phắc
im thít
vô lo
hiu hiu
im ắng
tờ
bình tĩnh
lửng lơ
không
câm
thư
sổng sểnh
câm miệng hến
bất định
ắng
im ả
bẵng
tĩnh
khô lạnh
bàng quan
thanh thản
im
điềm đạm
vô tâm
vô tâm vô tính
hẳn
thờ thẫn
thong thả
ắng lặng
Ví dụ
"Mặt tỉnh bơ"
"Nói bằng giọng tỉnh bơ"
tỉnh bơ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tỉnh bơ là .