TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tấy" - Kho Chữ
Tấy
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Rái
động từ
(mụn nhọt, vết thương) đang cương to, làm cho đau nhức nhối
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mưng
cương
sưng
nung mủ
toét
nề
bị thương
phỏng
phá nước
ung
sùi
rộp
đau ốm
thương tật
da non
lở loét
viêm
mụn
hạch
cảm mạo
bỏng
sưng vù
vết thương
càng cua
sưng húp
chốc lở
lành
vều
tịt
ghẻ
đằng đằng
húp
tổn thương
biến chứng
đỏ loét
thương tích
mủ
trọng thương
mụn nhọt
sứt đầu mẻ trán
ốm đau
chương chướng
sứt sẹo
sầy
bì bì
bắp chuối
sang chấn
ngã bệnh
ỏng
ung nhọt
tra-côm
thẹo
chấn thương
xước măng rô
đinh râu
chín mé
áp-xe
ủ bệnh
cước
rôm
ghẻ lở
phù thũng
lẹo
húp híp
hậu bối
trúng độc
trầy
cảm nhiễm
loét
tum húp
sinh bệnh
đau
abscess
lở sơn
Ví dụ
"Vết thương bị tấy lên"
danh từ
phương ngữ
rái cá.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rái
cá nhét
cá ông
trạnh
cá rựa
rái cá
cá tràu
cá mại
rớ
chạch
cá rô thia
rô
cá hẻn
cá gáy
diếc
cá trê
cà kếu
tép
mang
sặt
cá nhâm
dam
vích
mòi
cá bò
tôm rồng
cá lóc
cá trèn
cá trích
rắn mối
cá vược
cá da trơn
đam
gà đồng
cá chiên
cá hanh
cá chim
ba khía
cá bống
cá mè
cá nheo
cá mập
mài mại
cá đuối
ốc lồi
cá úc
cá sặt
hải li
cá lầm
ba ba
cá diếc
cá mú
chàng hiu
cá chai
ông ba mươi
cầy
cá đao
cá thát lát
giếc
cá đé
cá chuối
anh vũ
mòi
cá kình
cá cóc
nục
cá giếc
đồi mồi
trút
se sẻ
tru
cá trắm
cá thèn
trê
tấy có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tấy là
tấy
.