TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tóp mỡ" - Kho Chữ
Tóp mỡ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Phần còn lại của miếng mỡ lợn (bị tóp lại), sau khi đã rán lấy mỡ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tóp
mỡ lá
mỡ khổ
mỡ
bã
tàn
mỡ
khô dầu
chất béo
cơm thừa canh cặn
bựa
bỗng
ma dút
tro
ruốc
bóng bì
kem
li-pít
thuốc mỡ
bơ
lipid
hèm
chả chìa
xỉ
cặn bã
ba rọi
chạo
cao lương
dầu mỡ
nem lụi
patê
thứ liệu
giả cầy
xá xíu
giò lụa
tóp mỡ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tóp mỡ là .