TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tòng sự" - Kho Chữ
Tòng sự
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
từ cổ
làm việc tại một công sở nào đó
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phục vụ
phụng sự
giúp sức
công tác
giúp việc
phục vụ
đi ở
tiếp sức
làm việc
phục vụ
làm việc
hầu bóng
phò tá
công
hộ
làm việc
nhập cuộc
thi ân
thuê
làm
công tác
hầu hạ
tiếp tay
phục dịch
hoạt động
hành chức
trông
bổ nhậm
giúp
mó tay
cố
bổ dụng
dự
kèm
phù trợ
tương trợ
khiến
hầu
hoạt động
lo
làm
làm mướn
đảm nhiệm
phò
sẵn lòng
làm
vời
dịch vụ
đặc phái
cụng li
hành đạo
tòng phu
cố kỉnh
tham gia
tuỳ tùng
thủ
hoạt động
dụng tâm
làm công
lo toan
ghé
mượn
thay
mượn
ké
công
tham dự
vận động
tháp tùng
tuyển dụng
lấy
xong
mối
ở
Ví dụ
"Tòng sự tại phủ Thống Sứ"
tòng sự có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tòng sự là .