TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sênh tiền" - Kho Chữ
Sênh tiền
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Sênh có đính cọc tiền đồng, dùng để đệm nhịp trong các dàn bát âm.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lưng
ghim
khoá
ruột tượng
khâu
cặp ba lá
kẹp
mắc
đê
hầu bao
móc
đinh
băng
còng
nút
xà tích
khoen
xiềng
đai
nẹp
sênh tiền có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sênh tiền là .