TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Sâu bọ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Động vật chân đốt, cơ thể chia thành ba phần, có một đôi râu, ba đôi chân, phần lớn có cánh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
côn trùng
xén tóc
cánh cứng
bọ
giọt sành
bọ hung
câu cấu
bổ củi
bọ hà
sâu
rệp
cánh giống
ve sầu
bọ xít
bọ rùa
niềng niễng
rết
bọ quýt
bọ cạp
bọ quít
ve
dế
cà niễng
sâu vòi voi
bọ trĩ
bò cạp
sâu gai
muỗi
bọ mạt
nhậy
giời
cà cuống
ban miêu
bọ vừng
ve
gián
mọt
bọ mát
sâu đục thân
đa túc
cồ cộ
ấu trùng
bọ vừng
rệp
nhện
cánh quít
chuồn chuồn
bọ
đom đóm
bọ que
chuột chù
chân đốt
sâu mọt
bọ gạo
chèo bẻo
sâu róm
bã trầu
chôm chôm
muỗm
ve sầu
nái
bọ chét
bọ gạo
bò sát
bọ nẹt
cuốn chiếu
ruồi
dế mèn
ve ve
rầy
dế dũi
sâu cắn gié
bọ gậy
cánh cam
Ví dụ
"Tiếng côn trùng kêu rả rích"
sâu bọ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sâu bọ là .
Từ đồng nghĩa của "sâu bọ" - Kho Chữ