TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Sáp ong
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Chất do ong mật tạo ra để làm tổ, thường mềm và dẻo, dùng làm thuốc cầm máu hoặc làm tá dược.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sáp
sáp
mật ong
sữa ong chúa
sáp
sáp
mật
vaseline
than tổ ong
thuốc mỡ
paraffin
đá ong
dầu cao
glu-cô
son
va-dơ-lin
gli-xe-rin
mỡ
mastic
pa-ra-fin
kem
mút
thạch cao
thạch
giấy sáp
xu xoa
saccharos
dầu con hổ
agar
a giao
băng phiến
sữa
xi rô
cao su
náp-ta-len
chất dẻo
tá dược
sáp ong có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sáp ong là .
Từ đồng nghĩa của "sáp ong" - Kho Chữ