TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sách đỏ" - Kho Chữ
Sách đỏ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Sách ghi tên động vật, thực vật, hoặc những giá trị vật chất hoặc tinh thần quý hiếm, với yêu cầu phải bảo vệ, ngăn ngừa nguy cơ tuyệt diệt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sổ đen
đầu sách
danh mục
dư địa chí
văn bản
bút lục
sđd
từ điển
thư mục
sách công cụ
loại
kê
văn bản
sử liệu
tự vị
giá bìa
bách khoa thư
mục lục
văn liệu
danh sách
dược thư
thánh kinh
thư mục
biểu
catalogue
ghi danh
lịch
sổ sách
sách giáo khoa
tự điển
văn kiện
quí danh
sách gối đầu giường
loại thể
vào sổ
atlas
tiêu đề
liệt kê
Ví dụ
"Sao la có tên trong sách đỏ Việt Nam"
sách đỏ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sách đỏ là .