TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sách trắng" - Kho Chữ
Sách trắng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Sách do chính phủ hay bộ ngoại giao công bố, nhằm trình bày trước dư luận quốc tế một cách có hệ thống và có dẫn chứng một vấn đề chính trị, kinh tế, văn hoá quan trọng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thông điệp
công báo
giác thư
chính thức
thông cáo
thông điệp
tuyên ngôn
thông tư
thông cáo chung
thư ngỏ
bản ghi nhớ
báo cáo
sách báo
công hàm
tuyên bố chung
tuyên bố
giấy báo
công văn
cáo bạch
phát ngôn
truyền đơn
báo
công điện
phóng sự
đại cáo
ấn hành
trình
biên bản
tờ rơi
xuất bản
niêm yết
báo cáo
báo liếp
chiếu thư
phát hành
phản ảnh
báo
đưa
tường trình
ban hành
sách trắng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sách trắng là .