TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "siêu tần" - Kho Chữ
Siêu tần
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Có tần số cao vượt mức giới hạn thông thường đối với các sóng vô tuyến ứng với dạng sóng cực ngắn, tần số lớn hơn 300 MHz hoặc âm thanh thường ứng với tần số lớn hơn 20 KHz, tai người không nghe được
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cao tần
siêu thanh
siêu trường
siêu việt
siêu tốc
cao siêu
siêu quần
siêu đẳng
cao siêu
siêu ngạch
siêu phàm
siêu thực
Ví dụ
"Bị ảnh hưởng của sóng siêu tần"
"Dải siêu tần"
siêu tần có nghĩa là gì? Từ đồng âm với siêu tần là .