TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "siêu nhân" - Kho Chữ
Siêu nhân
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Người có khả năng vào loại rất đặc biệt, vượt lên hẳn những giới hạn khả năng của con người.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cao nhân
siêu người mẫu
anh hùng
siêu mẫu
vĩ nhân
nhân kiệt
danh thủ
quái nhân
hào kiệt
đại cao thủ
tiên nhân
nhân tài
danh nhân
tuấn kiệt
thánh
quí nhân
chân tài
quý nhân
tài năng
nhân loại
con người
đấng
mỹ nhân
anh tài
đặc tài
tấn sĩ
tiên sư
danh hiệu
quí khách
thường dân
nghệ sĩ
thiền sư
tài tử
côn đồ
tài
thánh nhân
nhân sĩ
trinh sát viên
quân tử
trạng
cung văn
nhân chủng
tiện nhân
tài năng
anh kiệt
sư huynh
dật sĩ
tình nhân
cao thủ
ấu chủ
sĩ
tay
thằng
nhân vật
trang
thánh
thủ khoa
đại gia
tỷ phú
nhân danh
dân chơi
thầy tu
công nhân quý tộc
chức sự
đày tớ
công nhân quí tộc
nam
tráng sĩ
tay
kẻ
danh cầm
bầy tôi
tiên sinh
ca kỹ
siêu nhân có nghĩa là gì? Từ đồng âm với siêu nhân là .