TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "rộng cẳng" - Kho Chữ
Rộng cẳng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
văn nói
không bận bịu, vướng víu gì, muốn đi đâu tuỳ ý
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tự do
thả giàn
thả cửa
tự do
rảnh
tự do
thong thả
vô lo
thênh thênh
rỗi rãi
tự do
rảnh rang
vô tư
son rỗi
buông thả
thong thả
ung dung
thư thả
giãn
rảnh rỗi
dãn
chân son mình rỗi
rảnh
sổng sểnh
vô định
vô điều kiện
vô can
rỗi hơi
nhẹ nhõm
lơi
tự do
ung dung
thư nhàn
thảnh thơi
tuồn tuột
thư
vô tư lự
thong dong
thông thống
hoang
không
tha hồ
tự do
tự do
trống
thư dãn
không
vô sự
trống
trống trải
tự tại
nhẹ nợ
chay
tráng
trơ trụi
thanh thoát
tang bồng hồ thỉ
thanh nhàn
hoang
bấp bênh
ổn thoả
phóng khoáng
bằng phẳng
cầu bơ cầu bất
không
vô can
nông nhàn
trống trơn
thoải mái
ổn
thẳng
thanh thản
dặt dẹo
không
Ví dụ
"Chưa chồng con gì, còn rộng cẳng mà bay nhảy"
rộng cẳng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với rộng cẳng là .