TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "răng sữa" - Kho Chữ
Răng sữa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Răng mọc ở trẻ con và thú nhỏ, khi lớn lên thì rụng đi và được thay bằng răng khác.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
răng
răng nanh
răng hàm
ngà
hàm răng
răng cửa
cứt su
sữa
nướu
vú em
răng sữa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với răng sữa là .