TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ra môn ra khoai" - Kho Chữ
Ra môn ra khoai
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
ví làm việc gì có kết quả rõ ràng, đâu ra đấy
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ra ngô ra khoai
hẳn hòi
rõ
gãy góc
đâu ra đấy
thành ra
hoá ra
ráo
hẳn hoi
chắc ăn
chứng
choa
quả
bói không ra
chỉ được cái
coi bộ
đấy
chuyên môn
xác như vờ
cho xong
thành thử
ấy
kỳ thực
quả nhiên
còn phải nói
đích
hẳn nhiên
nghiệp báo
vo
ok
thì ra
kể ra
là
đúng ra
không chừng
quả thực
chu
ra
phải biết
dễ
ví như
y sì
hai năm rõ mười
khuýp
chắc chắn
không trách
quyết
bói đâu ra
rặt
hẳn
đứt đuôi
lỡ ra
thì
cho
mà
quả quyết
chắc như cua gạch
tổ
nơi
độp một cái
sẵn
mà
mèm
là
trông chừng
tài nào mà chẳng
để
tuốt
hẳn
dạ
là
chả hạn
cùng kì lí
may ra
Ví dụ
"Phải làm cho ra môn ra khoai"
ra môn ra khoai có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ra môn ra khoai là .