TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "rơ" - Kho Chữ
Rơ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(bộ phận trong máy móc) không còn khớp chặt với chi tiết khác nữa (thường do bị mòn nhiều)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xộc xệch
ọc ạch
rão
xơ
cọc cạch
lỏng
xơ rơ
trệch
cọc cà cọc cạch
tòng tọc
rệu
lở tở
rệu rã
lỏng lẻo
chỏng chơ
ọp ẹp
tậm tịt
lỏng chỏng
bở
nậy
xộc xệch
sứt mẻ
sượng
hỏng
khểnh
bợt
xụi
tướp
xơ xác
sờn
Ví dụ
"Trục xe bị rơ"
"Bánh xe rơ"
rơ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với rơ là .