TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "quốc sư" - Kho Chữ
Quốc sư
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Thái sư
danh từ
từ cổ
chức phong cho thầy dạy học của thái tử.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thái sư
đô hộ
thầy
tướng quốc
đốc học
đô thống
quản giáo
thừa tướng
thái thú
tể tướng
tiên đế
tư đồ
tiết chế
đốc học
chủ tướng
đề đốc
sư ông
chánh sứ
đô uý
bố chánh
tuỳ tướng
thánh thượng
quyền thần
tướng
tướng quân
thái phó
quan toà
sứ
tổng trấn
tham tri
sư trưởng
thứ sử
hoàng thượng
tuần phủ
chức tước
tham tán
thông phán
thị lang
thủ lãnh
hiệu trưởng
thượng thư
thống sứ
đốc phủ sứ
tiên quân
phó sứ
tham biện
lạc hầu
thái uý
toán trưởng
thứ trưởng
anh quân
hành khiển
lệnh chỉ
tư mã
tổng đốc
tôi ngươi
thái giám
trấn thủ
chức danh
tham nghị
tướng
chức dịch
cương lãnh
lạc tướng
đốc lý
đô ngự sử
tướng công
đô đốc
quan trường
hiệu uý
lính lệ
đô sát
thượng cấp
danh từ
Chức phong cho bề tôi tài giỏi, chuyên bày mưu kế giúp vua việc binh pháp hoặc chính trị, thời phong kiến.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thái sư
chuyên viên
chủ tướng
đô thống
tuỳ tướng
vương tướng
tướng quốc
tể tướng
tiết chế
đô hộ
tư đồ
tham mưu trưởng
viên ngoại
quyền thần
tham tán
lạc hầu
thứ sử
khâm sai
đề đốc
tham tri
tổng tham mưu trưởng
tướng công
cận thần
tuần phủ
công sai
tuỳ viên
hành khiển
thứ trưởng
tổng binh
minh quân
vua
đô uý
chức vụ
lính lệ
lãnh binh
chức tước
thừa tướng
tư mã
sứ
giới chức
đô ngự sử
bang biện
tổng đốc
đô đốc
thống sứ
tham biện
thái thú
phủ thừa
thị lang
tiên quân
tôi
tướng quân
lạc tướng
chủ soái
giám quốc
công sứ
án sát
thượng tướng
tướng lĩnh
lính hầu
chính trị viên
khanh
lãnh sự
bí thư
đại biện
tham nghị
quốc thư
bố chánh
chư hầu
quan
minh chủ
tôi ngươi
bề tôi
quốc sư có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quốc sư là
quốc sư
.