TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "quân tử nhất ngôn" - Kho Chữ
Quân tử nhất ngôn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Người quân tử chỉ nói một lời; một lời đã nói, đã hứa thì không bao giờ thay đổi.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quân
quân sự
tình quân
quân
quân nhân
lính
quân sư
tử sĩ
binh nhì
quân lính
quân
lính
quân dân
gan lì tướng quân
lính thuỷ
chính qui
quân sư quạt mo
gan liền tướng quân
quân tử nhất ngôn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quân tử nhất ngôn là .