TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phụ kiện" - Kho Chữ
Phụ kiện
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bộ phận hoặc chi tiết phụ nhưng cần thiết để đảm bảo cho máy móc, thiết bị hoạt động bình thường
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngoại vi
đáp
đơm
khoá
khuyết
vai cày
đeo
vai
đỉa
vạt
ghim
cuống
đụp
vành
má
bộ đồ
tua
Ví dụ
"Thay thế các phụ kiện"
phụ kiện có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phụ kiện là .