TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phật tử" - Kho Chữ
Phật tử
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Người theo đạo Phật.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cư sĩ
tín đồ
tín chủ
tín nữ
thí chủ
vãi
vãi
khất sĩ
thiện nam tín nữ
tín hữu
sư
đệ tử
bồ tát
tăng
giáo đồ
giáo hữu
phật
sư thầy
giáo
thầy tu
đồ đệ
đạo sĩ
thầy chùa
môn đồ
con chiên
thầy chùa
sư bác
tông đồ
môn đệ
hành giả
tự
tu sĩ
pháp danh
tăng lữ
thiền sư
thiền sư
tông đồ
chức sắc
tăng ni
phật tổ
bõ
bần đạo
đệ tử
phu tử
bần tăng
sư sãi
sư đệ
cố đạo
bà phước
tiểu
trụ trì
vãi
tuỳ tùng
giáo chủ
thầy cãi
từ
bồ
đồ
quan viên
tiên nhân
ni sư
mục sư
thầy đồ
cha
bầy tôi
thầy cúng
hướng đạo sinh
môn sinh
thánh nhân
sãi
học trò
bồ
đảng viên
pháp sư
phật tử có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phật tử là .