TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phận sự" - Kho Chữ
Phận sự
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Phần việc phải làm, thuộc trách nhiệm của một người
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chức phận
chức năng
công việc
việc
thiên chức
công vụ
vai trò
chức việc
phái viên
việc làm
sự nghiệp
công cán
nghiệp
ban
nhân danh
nghề
nghề ngỗng
nghiệp
nghề nghiệp
tạp dịch
viên
sai nha
chức sự
đứa ở
bo bo
dân công
thợ cả
hoạn đồ
phu phen
công dân
cần vụ
giúp việc
mọi
chủ thể
phó
công danh
sai dịch
hành nghề
tạp vụ
lao động
hầu phòng
trợ thủ
tay chân
đầu bếp
tuỳ phái
nữ công
gia nhân
tôi
cộng sự
đặc phái viên
gia bộc
quản trang
tề gia nội trợ
thẩm phán
Ví dụ
"Làm đúng phận sự của mình"
"Không phận sự miễn vào"
phận sự có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phận sự là .