TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phạm thượng" - Kho Chữ
Phạm thượng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
từ cổ
xúc phạm tới người bề trên, thường là với vua chúa (một tội nặng theo quy định thời phong kiến)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xu mị
lăng nhục
khi dể
lăng mạ
khinh thị
nhục mạ
thậm xưng
tế
khinh bỉ
dể
tâng
lên lớp
đấu đá
tâu
chửi bới
phỉ báng
đì
miệt thị
lên giọng
lên nước
khinh mạn
lên mặt
thoá mạ
rầy
dê diếu
sỉ nhục
chỉnh
chửi
hỉnh
mắng chửi
la
phỉ nhổ
ngạo
chọc giận
chê trách
khinh miệt
ráp
xí xớn
thí
xem khinh
khoảnh
phỉnh mũi
ngăm
dương oai
đấu
bỉ báng
liếm gót
xạc
phán
quở mắng
mạo muội
chảu
bươi
kê úm
bôi bác
cạo
chọc quê
trêu chòng
thù
nịnh bợ
phết
bợ đít
vác mặt
làm phách
quở
báng bổ
dè bỉu
coi khinh
chạm nọc
chửi mắng
xỉa
phật lòng
đánh đá
mách qué
Ví dụ
"Mắc tội khi quân, phạm thượng"
phạm thượng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phạm thượng là .