TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phương chi" - Kho Chữ
Phương chi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
kết từ
từ cổ
nhưhuống chi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
huống chi
nữa là
nên chi
phải chi
chớ chi
huống hồ
chi bằng
chi
huống
vả chăng
huống nữa
ngoài ra
chí
phi
chỉn
dưng
vả
trừ phi
lần lần
chính thị
vả chăng
vả lại
làm chi
huống gì
hơn nữa
tuy thế
còn
chung quy lại
chứ
còn
nữa
chung qui
xuể
chính
chung qui lại
phi
đích
thinh không
nữa
chung quy
nữa
nữa
không những
âu là
cơ mà
chằm chặp
nói gì đến
tha hồ
nấy
vẫn
hông
phải
giả như
đỡ
cũng
mấy lại
không
ta
nầy
ngay
nỏ
nữa
cho
mới
chứ lại
càng
lỡ ra
ví
hỷ
vẫn
chứ lị
chăng
khi hồi
mấy
Ví dụ
"Người ngoài còn giúp được, phương chi người nhà"
phương chi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phương chi là .