TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phông nền" - Kho Chữ
Phông nền
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Phần làm nền, có tác dụng làm nổi bật những gì ở trên hoặc trước nó
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phông
khung cảnh
bối cảnh
hậu trường
phối cảnh
xung quanh
chân trời góc bể
tứ bề
dưới
sau
cảnh trí
chung quanh
bề mặt
nền tảng
chân mây
trên
hậu trường
xung quanh
lề
tiền cảnh
ven
bên
môi trường
bờ
ngoại cảnh
khung
chung quanh
riềm
trước
hậu đài
phẳng
mặt bằng
diện
bóng
chân
trần
cục diện
ngoại thất
hiện trường
biên
khoanh
ngoài
bề
mặt
ngoài
khuất
địa thế
viễn cảnh
bề
bên
cảnh quan
âm bản
chính diện
Ví dụ
"Bức tranh được vẽ trên phông nền màu xanh nhạt"
phông nền có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phông nền là .