TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phôn" - Kho Chữ
Phôn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
telephone (nói tắt); điện thoại
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gọi là
phun
um
phèo
té ra
phì phèo
phô phang
lộn tùng phèo
phe phẩy
hóc
ra phết
chuyện
phỉnh phờ
tiếng rằng
nói
phều
tùng phèo
phỉ phui
ớ
khéo
nói chuyện
hò
ới
nói
phiếm đàm
phết
đàm thoại
phịa
tiếng là
giọng lưỡi
kêu
nghen
phưỡn
phê
tọc mạch
tẩn
sổ
chuyện vãn
ngọng
điều nọ tiếng kia
á à
nghe
lử cò bợ
phao
ớ
mau mồm
cách rách
ra cái điều
cân kẹo
phát ngôn
mỏng tai
thằng chả
phệt
khỉ
lời ăn tiếng nói
gượm
cứng lưỡi
Ví dụ
"Có gì thì phôn ngay nhé!"
"Xin số phôn"
phôn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phôn là .