TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phây phẩy" - Kho Chữ
Phây phẩy
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(gió) thổi qua nhè nhẹ, gây cảm giác dễ chịu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phẩy
thoảng
phe phẩy
phấp phới
dật dờ
phất phơ
thổi
lộng
quạt
vật vờ
phập phồng
phành phạch
phớt
thổi
phì phà
lồng lộng
phập phều
phất phới
phơ phất
phập phà phập phồng
phơi phới
bay
đu đưa
la đà
phất
gió
đưa
bềnh bồng
lay động
khuơ
rung rinh
phất pha phất phơ
giẫy nẩy
đung đưa
lấp láy
chớp chới
phăng phăng
lất phất
nẩy
ve vẩy
dể
rún rẩy
phảy
trôi giạt
rỡn
đưa đẩy
chỏng kềnh
trôi
phẩy tay
lây lất
ngật
lả
xiêu dạt
nhẩy
ngoảy
phiêu diêu
chớp chới
chạng
xiêu bạt
đậu phụ nhự
giãy nẩy
phiêu dạt
ngoe ngoảy
tung tẩy
ngả nghiêng
ập
ngoay ngoảy
lượn lờ
đay đảy
ào
phiêu bạt
tấp tểnh
gẩy
vung vẩy
Ví dụ
"Gió nồm phây phẩy"
phây phẩy có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phây phẩy là .