TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "pháo thủ" - Kho Chữ
Pháo thủ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Chiến sĩ trong biên chế của khẩu đội pháo
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khẩu đội
pháo binh
pháo
xạ thủ
chiến sĩ
pháo cối
hoả pháo
cối
chiến binh
đội viên
súng cối
mâm pháo
binh sĩ
binh lính
trọng pháo
pháo cối
xạ thủ
đơn vị
quân
đại bác
cảnh vệ
bếp
pháo phòng không
quân sĩ
lính
phi pháo
lính chiến
quân lính
lính tráng
súng cối
phân đội
quân sư
thần công
pháo lệnh
pháo
tử sĩ
binh nhì
quân nhân
đại đội
phi đội
súng
khinh quân
ụ pháo
binh chủng
pháo cao xạ
binh
chiến sĩ
cao xạ pháo
quân
đoản binh
quân khí
hiến binh
ca nông
nòng
bộ binh
công binh
súng đạn
vũ sĩ
quân giới
pháo tự hành
khinh binh
nã
sơn pháo
binh lửa
súng phun lửa
lính
thám báo
bộ đội
súng ống
phế binh
pháo kích
lửa đạn
cơ
hoả hổ
Ví dụ
"Phân đội pháo thủ"
pháo thủ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với pháo thủ là .